thượng đế

Học thuật
Thân thiện
thượng đế

Thượng đế tạo ra bầu trời và mặt đất.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đấng thiêng liêng tối cao, được tin đã sáng tạo ra vũ trụ, muôn loài con người, đồng thời làm chủ vạn vật: Khái niệm này xuất hiện trong nhiều tôn giáo, đặc biệt các tôn giáo độc thần, để chỉ đấng sáng thế tối cao toàn năng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhiều tôn giáo tin rằng thượng đế đã tạo ra thế giới này.
    • Lòng tin vào thượng đế mang lại sự bình an cho nhiều người.
    • Trong cơn hoạn nạn, ấy cầu nguyện với thượng đế.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ơn thượng đế": ân huệ, sự ban ơn từ đấng tối cao.
    • Gia đình họ thoát nạn, đó thực sự một ơn thượng đế.
  • thượng đế": ý muốn, kế hoạch được cho của đấng sáng thế.
    • Mọi việc xảy ra đều có thể ý thượng đế.
Biến thể từ gần giống
  • Đấng sáng tạo (danh từ): từ đồng nghĩa, nhấn mạnh vào vai trò tạo hóa.
  • Thần linh (danh từ): khái niệm rộng hơn, chỉ các vị thần nói chung, không nhất thiết đấng tối cao duy nhất.
  • Đấng toàn năng (danh từ): từ nhấn mạnh quyền nănghạn.
Từ đồng nghĩa
  • Trời: cách gọi dân gian, quen thuộc trong văn hóa Việt ( dụ: "lạy trời", "trời phật").
  • Đức Chúa Trời: danh xưng trong Kitô giáo.
  • Allah: danh xưng của Đấng Tối cao trong Hồi giáo.
  • Đấng Tạo Hóa: nhấn mạnh vào hành động sáng tạo.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "thượng đế" thường được viết thường trong văn viết tiếng Việt hiện đại. Khi viết hoa ("Thượng Đế"), thường thể hiện sự tôn kính đặc biệt trong các văn bản tôn giáo hoặc trang trọng.
  • Đây một thuật ngữ mang tính tôn giáo triết học sâu sắc. Khi sử dụng trong ngữ cảnh không phải tín ngưỡng ( dụ: so sánh, ẩn dụ), cần chú ý để tránh gây hiểu lầm hoặc thiếu tôn trọng.
thượng đế

Thượng đế tạo ra bầu trời và mặt đất.

  1. Đấng thiêng liêng sáng tạo ra tạo giới loài người làm chủ vạn vật, theo tôn giáo.

Từ gần giống